Home |    Liên hệ - Góp ý |    Thư viện hình ảnh |    Sơ đồ trang
    
 
Danh mục
    Giới thiệu  
     
    Tổ chức đoàn thể  
     
    Thông tin mới  
     
    Lịch công tác của Bộ môn  
     
    Đào tạo Đại học  
     
    Đào tạo sau Đại học  
     
    Bác sĩ Nội trú Ngoại  
     
    Trường hợp lâm sàng  
     
    Khoa học - Công nghệ  
     
    Thông tin tư liệu  
     
 
Bài giảng Đại học
Bài giảng sau Đại học
Câu hỏi trắc nghiệm
 
Câu hỏi
Đáp án
 
 
 
 Bài giảng Đại học
 Bài giảng sau Đại học
 Bên cạnh giảng đường
 Liên hệ - Góp ý
 Liên kết website

Thông tin tư liệu » Câu hỏi trắc nghiệm » Câu hỏi
Viêm ruột thừa
Ngày cập nhật: 16/09/2010 21:48:20

    1. Ruột thừa viêm gặp cao nhất ở độ tuổi:
          A.   Thiếu niên.
          B.   Nam thanh niên.
          C.   Nữ thanh niên.
          D.   Trung niên.
          E.   Người cao tuổi.    
 
     2. Tỷ lệ mắc bệnh giữa nam và nữ là:
          A.   Nam/nữ=1,3/1.
          B.   Nam/nữ=2,3/1.
          C.   Nam/nữ=3,3/1.
          D.   Nam/nữ=4,3/1.
          E.   Nam/nữ=5,3/1.
 
     3. Ruột thừa được nhìn thấy được là vào tuần lể thứ mấy của thai kỳ?
          A.   Tuần thứ 6.
          B.   Tuần thứ 7.
          C.   Tuần thứ 8.
          D.   Tuần thứ 9.
          E.   Tuần thứ 10.
 
     4. Trên lâm sàng nếu dấu Mac-Burney dương tính thì chứng tỏ :
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở dưới gan.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
    
      5. Trên lâm sàng nếu điểm đau ỏ sau mào chậu phải thì chứng tỏ :
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở dưới gan.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
 
       6. Nếu viêm ruột thừa mà biểu hiện thể “tắc ruột có sốt” thì chứng tỏ :
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở dưới gan.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
 
      7. Nếu viêm ruột thừa mà điểm đau cao gần hạ sườn phải thì chứng tỏ :
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở dưới gan.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
 
     8. Viêm ruột thừa ở bệnh nhân ruột quay dở dang thì có đặc điểm:
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở dưới gan.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
 
     9. Viêm ruột thừa ở bệnh nhân ruột ngừng quay thì có đặc điểm:
          A.   Đầu ruột thừa ở vị trí sau manh tràng.
          B.   Đầu ruột thừa ở vị trí dưới và trong manh tràng.
          C.   Đầu ruột thừa ở vị trí giữa bụng.
          D.   Đầu ruột thừa ở hố chậu trái.
          E.   Đầu ruột thừa ở vùng thượng vị.
 
     10. Trước kia người ta quan điểm:
          A.   Ruột thừa là nơi chứa đựng dị vật tiêu hóa.
          B.   Ruột thừa có chức năng miễn dịch.
          C.   Ruột thừa không có chức năng.
          D.   Ruột thừa có chức năng tiêu hóa.
          E.   Ruột thừa có chức năng nội tiết.

Bộ môn Ngoại
  Các tin khác

U não
Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ em
Chấn thương sọ não
Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu
Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh
Dị tật thiếu da che phủ vùng rốn
Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)
Tắc ruột sơ sinh
Lồng ruột cấp
Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)

Thông báo
   Thông báo thi LS khối lớp Y3EFGH, học kỳ II năm học 2019-2020
   Danh sách Y3ABCD thi lâm sàng ngày 10-11/6/2020
   Thông báo thi LS khối lớp Y3ABCD, học kỳ II năm học 2019-2020
   KHÓA ĐÀO TẠO LIÊN TỤC (CME) VỀ CHẤN THƯƠNG VÙNG CỔ CHÂN VÀ BÀN CHÂN
   Kế hoạch thi tốt nghiệp học phần thực hành cho sinh viên y đa khoa hệ liên thông chính quy, năm học 2018-2019
Lịch giảng dạy lý thuyết
  Lịch giảng LT tuần 26 (Từ 15.8 đến 19.8.2022)
  Lịch giảng LT tuần 25 (Từ 8.8 đến 12.8.2022)
  Lịch giảng LT tuần 23(Từ 25.7 đến 29.7.2022)
  Lịch giảng LT tuần 22 (Từ 18.7 đến 22.7.2022)
  Lịch giảng LT tuần 21 (Từ 11.7 đến 15.7.2022)
Lịch giảng dạy lâm sàng
  Lịch giảng LT tuần 24 (Từ 01.8 đến 05.8.2022)
  Lịch giảng LS tuần từ 10.01 đến 14.01.2022
  Lịch giảng LS tuần từ 03.01 đến 07.01.2022
  Lịch giảng LS tuần từ 27.12 đến 31.12.2021
  Lịch giảng LS tuần 14 (Từ 06.12 đến 10.12.2021)