|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 5/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1.2
|
Y4GH
|
401
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: CT bụng kín và Vt thấu bụng (3T)
|
|
Hai 5/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH CT
|
YHCT4.3
|
312
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2T,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Hai 5/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BH CT
|
YHCT4.3
|
312
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Gãy thân xương đùi (3T)
|
|
Hai 5/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
1.1
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng:HC chảy máu trong ổ phúc mạc (2T)
|
|
Hai 5/12/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
1.2
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: gãy 2 xương cẳng tay + gãy 2 xương cẳng chân (3T)
|
|
Hai 5/12/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
105
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT thoát vị cơ hoành bẩm sinh + ĐT lồng ruột cấp (3T)
|
|
Ba 6/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4IK
|
102
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Viêm mủ màng tim (2T)
|
|
Ba 6/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
203
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Teo thực quản + Thoát vị cơ hoành bẩm sinh + DD bẩm sinh đường mật (3T)
|
|
Ba 6/12/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5M
|
304
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ xương đùi + Gãy thân xương đùi (3T)
|
|
Ba 6/12/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
2.1
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + ĐT bỏng (3T)
|
|
Ba 6/12/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5G
|
302
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thư thận và bàng quang + ĐT u xơ tiền liệt tuyến (3T,hết)
|
|
Ba 6/12/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
309
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa Basedow (3T)
|
|
Tư 7/12/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
109
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại trực tràng (2T,hết)
|
|
Tư 7/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
402
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: Khám HM-TT và TSM (3T)
|
|
Tư 7/12/2016
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS
|
HA4.3 ,NX4.3, VLTL4.3
|
107
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực + Khám mạch máu (3T,hết)
|
|
Tư 7/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
202
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: ĐT sỏi mật (2T,hết)
|
|
Tư 7/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
1.2
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín + Vết thương sọ não hở (3T)
|
|
Tư 7/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5H
|
307
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT chấn thương niệu đạo + ĐT ung thư thận và bàng quang (3T)
|
|
Năm 8/12/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
108
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín và VT sọ não hở (2T)
|
|
Năm 8/12/2016
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
310
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thư thận và bàng quang (2T)
|
|
Năm 8/12/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
1.2
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: U xương + ĐT vết thương khớp (3T)
|
|
Năm 8/12/2016
|
9h00-10h50
|
Ngoại CS
|
KTHALT1
|
306
|
BS MINH A
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương sọ não (2T)
|
|
Năm 8/12/2016
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS & BH
|
YTCC4.3
|
315
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (3T,hết)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
7h00-8h35
|
Ngoại CS
|
HA4.3 ,NX4.3, VLTL4.3
|
310
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: HC tắc ruột (2T)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y4IK
|
203
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: bệnh lý do xơ vữa động mạch (3T)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y4MN
|
304
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại trực tràng (3T, hết CT) Ktr ĐVHT
|
|
Sáu 9/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS & BH
|
YTCC4.3
|
315
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư dạ dày (2T)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5G
|
308
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan ĐT gãy xương + TĐXT hội chứng chèn ép khoang (3t)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
309
|
PGS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Trật khớp (2t)
|
|
Sáu 9/12/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
2.2
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (3T)
|