|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 21/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1.2
|
Y4GH
|
401
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ + Ruột thừa viêm (3T)
|
|
Hai 21/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BH CT
|
YHCT4.3
|
315
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Ung thư gan + Ung thư đại trực tràng (3T,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Hai 21/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
312
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2T)
|
|
Hai 21/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
1.2
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa basedow (3T)
|
|
Hai 21/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
105
|
PGS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa sỏi tiết niệu + TĐXT chấn thương thận (3T,hết)
|
|
Ba 22/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4IK
|
102
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2T,hết)
|
|
Ba 22/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
203
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang + Chấn thương thận và bàng quang (3T,hết)
|
|
Ba 22/11/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5M
|
304
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ưng thư đại trực tràng + TĐXT teo thực quản bẩm sinh (3T)
|
|
Ba 22/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
2.1
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan điều trị gãy xương + TĐXT hội chứng chèn ép khoang (3T)
|
|
Ba 22/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5G
|
302
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa basedow (3T) Ktr ĐVHT
|
|
Ba 22/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
309
|
PGS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (3T)
|
|
Tư 23/11/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
109
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2T)
|
|
Tư 23/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
402
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám TK Ngoại biên + Khám Chấn thương sọ não (3T,hết) Ktr ĐVTr
|
|
Tư 23/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH & CT
|
YHCT4.3
|
103
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu (2T,hết)
|
|
Tư 23/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS&BH
|
YTCC4.3
|
1.4
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám hệ tiết niệu (2T)
|
|
Tư 23/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
202
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: U Não (2T)
|
|
Tư 23/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
1.2
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: TĐXT hội chứng chèn ép khoang + ĐT vết thương bàn tay và NT bàn tay (3T,hết)
|
|
Tư 23/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5H
|
307
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thưa đại trực tràng + TĐXT teo thực quản bẩm sinh (3T)
|
|
Năm 24/11/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
108
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Bỏng (2T)
|
|
Năm 24/11/2016
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
310
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: TĐXT tắc ruột sau mổ (2T,hết)
|
|
Năm 24/11/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
1.2
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thư thận và bàng quang + ĐT u xơ tiền liệt tuyến (3T)
|
|
Năm 24/11/2016
|
9h00-10h05
|
Ngoại CS
|
KTHALT1
|
306
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Khám thận (2T,hết)
|
|
Sáu 25/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y4IK
|
203
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương và Vt m/m + Phình ĐM và thông động TM (3T,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Sáu 25/11/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y4MN
|
304
|
PGS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm trùng tiết niệu (3T,hết)
|
|
Sáu 25/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5G
|
308
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay + Gãy 2 xương cẳng chân (3t)
|
|
Sáu 25/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
309
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: U Xương (2t)
|
|
Sáu 25/11/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
2.2
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT u xơ tiền liệt tuyến (3T,hết) Ktr ĐVHT
|