|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 14/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1.2
|
Y4GH
|
112
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Viêm mủ màng tim (3T)
|
|
Hai 14/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BH CT
|
YHCT4.3
|
315
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + sỏi thận (3T)
|
|
Hai 14/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
312
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa (2T,hết)
|
|
Hai 14/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
|
|
|
|
|
Hai 14/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
105
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa Basedow (3T,hết)
|
|
Ba 15/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4IK
|
102
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Viêm ruột thừa (2T)
|
|
Ba 15/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
203
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Áp xe gan míp + hẹp môn vị + Thoát vị bẹn - đùi (3T)
|
|
Ba 15/11/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5M
|
304
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CT sọ não kín + Vt sọ não hở (3T)
|
|
Ba 15/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
2.1
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: gãy 2 xương cẳng tay + gãy 2 xương cẳng chân (3T)
|
|
Ba 15/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5G
|
302
|
PGS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (3T)
|
|
Ba 15/11/2016
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ưng thư đại trực tràng + TĐXT teo thực quản bẩm sinh (3T)
|
|
Tư 16/11/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
109
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: tắc ruột (2T)
|
|
Tư 16/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS & BL
|
ĐD3
|
402
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + chuẩn bị b/n trước mổ, ss bệnh nhân sau mổ (3T,hết)
|
|
Tư 16/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH & CT
|
YHCT4.3
|
103
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ (2T,hết)
|
|
Tư 16/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS&BH
|
YTCC4.3
|
1.4
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN + Khám cột sống (2T,hết)
|
|
Tư 16/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5K
|
|
PGS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Viêm xương và lao xương (3T,hết)
|
|
Tư 16/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
202
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: gãy 2 xương cẳng tay + gãy 2 xương cẳng chân (2T)
|
|
Tư 16/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
1.2
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thư thận và bàng quang + ĐT u xơ tiền liệt tuyến (3T,hết)
|
|
Tư 16/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5H
|
307
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ĐT Ngoại khoa loét DD-TT + TĐXT vỡ lách do chấn thương + TĐXT CT gan (3T)
|
|
Năm 17/11/2016
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
108
|
PGS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (2T)
|
|
Năm 17/11/2016
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5N
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT thoát vị cơ hoành bẩm sinh (2T)
|
|
Năm 17/11/2016
|
13h30-15h55
|
LT Ngoại BL 3,4
|
Y5K
|
1.2
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: gãy cổ xương đùi + Gãy thân xương đùi (3T)
|
|
Năm 17/11/2016
|
9h00-10h05
|
Ngoại CS
|
KTHALT1
|
306
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2T)
|
|
Sáu 18/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y4IK
|
203
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: K dạ dày + thủng dạ dày + Sỏi ống mật chủ (3T)
|
|
Sáu 18/11/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y4MN
|
304
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: K gan + Ung thư thực quản (3T,hết) KTr ĐVHT
|
|
Sáu 18/11/2016
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5G
|
308
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thưa đại trực tràng + TĐXT teo thực quản bẩm sinh (3t)
|
|
Sáu 18/11/2016
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL3,4
|
Y5M
|
309
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống (2t)
|
|
Sáu 18/11/2016
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL3,4
|
Y5I
|
2.2
|
PGS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa sỏi tiết niệu + TĐXT chấn thương thận (3T,hết)
|