|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 15/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS
|
Y3CD
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t,hết)
|
|
Hai 15/2
|
8h40-11h10
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: K gan + K thực quản (3t)
|
|
Hai 15/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1
|
Y4.4AB
|
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (3t,hết)
|
|
Hai 15/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1,2
|
Y4EF
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận + sỏi niệu quản (3t)
|
|
Hai 15/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu + Chấn thương ngực (3t)
|
|
Hai 15/2
|
13h30-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y3A (N1)
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám bụng ngoại khoa + Khám HM-TT (5t)
|
|
Hai 15/2
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5A
|
PGB BM
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + ĐT bỏng (4t)
|
|
Ba 16/2
|
8h40-11h10
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4CD
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang +Chấn thương niệu đạo (3t,hết)
|
|
Ba 16/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1
|
Y4.4AB
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ và thân xương đùi (2t,hết) Ktr ĐVHtr
|
|
Ba 16/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi (2t,hết)
|
|
Ba 16/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t,hết)
|
|
Ba 16/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1,2
|
Y4EF
|
|
PGS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (3t,hết)
|
|
Ba 16/2
|
13h30-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y3C (N1)
|
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám cầu bàng quang (5t)
|
|
Ba 16/2
|
14h20-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y5C
|
PGB BM
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ung thư đại trực tràng + TĐXT teo thực quản bẩm sinh (4t)
|
|
Tư 17/2
|
13h30-7h40
|
TT Tiền LS
|
Y3A (N2)
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám bụng ngoại khoa + Khám HM-TT (5t)
|
|
Tư 17/2
|
7h00-11h10
|
TT Tiền LS
|
YHCT3A
|
|
|
|
Tên bài giảng: (5t)
|
|
Tư 17/2
|
14h20-17h40
|
Ngoại Bl 3,4
|
Y5B
|
PGB BM
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (4t)
|
|
Tư 17/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS
|
Y3CD
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương + Khám bỏng (3t,hết)
|
|
Tư 17/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS
|
Y4CD
|
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: CT ngực kín và VT ngực hở + Chấn thương và vết thương m/m (3t)
|
|
Tư 17/2
|
8h40-11h10
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Áp xe gan amip ,hẹp môn vị + Thoát vị bẹn-đùi (3t,hết)
|
|
Năm 18/2
|
7h00-11h10
|
TT tiền LS
|
YHCT3B
|
|
|
|
Tên bài giảng: (5t)
|
|
Năm 18/2
|
7h00-8h35
|
Ngoại BL1,2
|
Y4CD
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính các chi (2t)
|
|
Năm 18/2
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL1
|
Y4.4AB
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại trực tràng + Viêm ruột thừa (3t,hết)
|
|
Năm 18/2
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên + Khám chấn thương sọ não (3t)
|
|
Năm 18/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t)
|
|
Năm 18/2
|
14h20-17h40
|
Ngoại Bl 3,4
|
Y5D
|
PGB BM
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa bệnh basedow (4t)
|
|
Năm 18/2
|
13h30-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y3C (N2)
|
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám cầu bàng quang (5t)
|
|
Sáu 19/2
|
7h00-8h35
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Ung thư dạ dày + thủng dạ dày (2t)
|
|
Sáu 19/2
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4EF
|
|
TS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: K gan + K thực quản (2t)
|
|
Sáu 19/2
|
8h40-11h10
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín và hở + chấn thương cột sống (3t)
|
|
Sáu 19/2
|
13h30-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y3B (N1)
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Khám bụng ngoại khoa + Khám HM-TT (5t)
|
|
Sáu 19/2
|
13h30-17h40
|
TT Tiền LS
|
Y3D (N1)
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám cầu bàng quang (5t)
|
|
Bảy 20/2
|
7h00-11h10
|
TT Tiền LS
|
Y3B (N2)
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Khám bụng ngoại khoa + Khám HM-TT (5t)
|
|
Bảy 20/2
|
7h00-11h10
|
TT Tiền LS
|
Y3D (N2)
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám cầu bàng quang (5t)
|