|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 21/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
315
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (3t)
|
|
Hai 21/9/2015
|
14h20-17h40
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
304
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (4t)
|
|
Hai 21/9/2015
|
15h10-17h40
|
Bệnh học Ngoại,CT
|
CT43
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, Thoát vị đùi + Ruột thừa viêm (3t)
|
|
Hai 21/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5E
|
PGB BM
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (4t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Hai 21/9/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4IK
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Teo thực quản + Thoát vị cơ hoành bẩm sinh (2t)
|
|
Hai 21/9/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Ba 22/9/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH
|
DP43
|
311
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ náo kín và hở (2t)
|
|
Ba 22/9/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BH
|
DP43
|
311
|
BS DŨNGH
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Gãy thân xương đùi (3t)
|
|
Ba 22/9/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: CT ngực kín và VT ngực hở + Chấn thương và vết thương m/m (3t)
|
|
Ba 22/9/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: K gan + Ung thư thực quản (2t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Ba 22/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5F
|
PGB BM
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy hai xương cẳng tay + Gãy hai xương cẳng chân (4t)
|
|
Tư 23/9/2015
|
8h40-10h20
|
CBCCTT: Ngoại
|
YTCC4.4
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi (2t,hết)
|
|
Tư 23/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5F
|
312
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT chấn thương niệu đạo + ĐT ung thư thận và bàng quang (4t)
|
|
Tư 23/9/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BH
|
DP43
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ (3t)
|
|
Tư 23/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5G
|
108
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (4t)
|
|
Tư 23/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4MN
|
HTA
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ + CT bụng kín và VT thấu bụng (4t,hết)
|
|
Năm 24/9/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa + Tắc ruột (3t,hết)
|
|
Năm 24/9/2015
|
14h20-17h40
|
Bệnh học Ngoại,CT
|
CT43
|
103
|
BS DŨNGH
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Gãy thân xương đùi (4t,hết)
|
|
Năm 24/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoai BH
|
DP43
|
104
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi + Chấn thương ngực (4t,hết)
|
|
Năm 24/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
303
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: U xương + Viêm xương và lao xương (4t,hết)
|
|
Năm 24/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5G
|
PGB BM
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (4t)
|
|
Năm 24/9/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 1,2
|
Y4IK
|
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (3t,hết)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
7h00- 10h40
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
312
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DD HM –TT + Bệnh Hirschprung (4t)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
7h00-8h35
|
CBCCTT: Ngoại
|
YTCC4.4
|
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín (2t,hết CT) Ktr ĐVHT
|
|
Sáu 25/9/2015
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại,CT
|
CT43
|
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu (2t)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
14h20-17h40
|
Bệnh học Ngoại
|
Y4IK
|
HTA
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang + Chấn thương niệu đạo (4t,hết)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
15h10-17h40
|
Bệnh học Ngoại
|
RHM3
|
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư dạ dày + Áp xe gan amíp (3t)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5E
|
304
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín + U não (4t)
|
|
Sáu 25/9/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5H
|
PGB BM
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: ĐT vết thương bàn tay và NT bàn tay + ĐT vết thương khớp (4t,hết) Ktr ĐVHT
|