|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 22/12/2014
|
16h05-17h40
|
Ngoại CS
|
ĐDPS4.3
|
109B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t,hết)
|
|
Hai 22/12/2014
|
15h10-16h50
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5F
|
202B
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: U não (2t,hết) (K/tr ĐVHT)
|
|
Hai 22/12/2014
|
15h10-16h50
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5H
|
308B
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT Ung thư thận và bàng quang (2t)
|
|
Hai 22/12/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5E
|
PGB BM
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan ĐT gãy xương + TĐXT hội chứng chèn ép khoang (4t)
|
|
Ba 23/12/2014
|
7h00-9h25
|
Ngoại CS
|
KTNX 4.3
|
204B
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương sọ não + Khám cột sống (3t,hết CT) (K/tr ĐVHT)
|
|
Ba 23/12/2014
|
14h20-15h55
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5G
|
PGB BM
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT vỡ lách do CT + TĐXT chấn thương gan (2t,hết) (K/tr ĐVHT)
|
|
Ba 23/12/2014
|
16h05-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5G
|
PGB BM
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Thái độ xử trí CTSN kín + VTSN hở (2t,hết)
|
|
Ba 23/12/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5F
|
311C
|
BS DŨNGH
|
|
Tên bài giảng: Cắt cụt chi + Các loại bột, bó bột (2t, hết CT)
|
|
Tư 24/12/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5E
|
PGB BM
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: TĐXT tắc ruột sau mổ + ĐT sỏi mật (4t)
|
|
Năm 25/12/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại CS&BH
|
YTCC4.3
|
1.2CC
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (2t)201B
|
|
Sáu 26/12/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS&BH
|
YTCC4.3
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Phồng động mạch và thông TM (2t,hết)
|
|
Sáu 26/12/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5H
|
PGB BM
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: U xương + Viêm xương và lao xương (4t,hết)
|
|
Sáu 26/12/2014
|
15h10-16h50
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5G
|
1.1CC
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT Lồng ruột cấp + TĐXT dị dạng đường mật bẩm sinh (2t,hết)
|