|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 3/11/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5E
|
PGB BM
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa loét DD-TT + ĐT ung thư đại – trưc tràng (4t)
|
|
Hai 3/11/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1
|
Y4.4B
|
308B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Bệnh lý ông phúc tinh mạc + Thủng dạ dày, Ung thư dạ dày (3t,hết)
|
|
Ba 4/11/2014
|
15h10-16h50
|
Ngoại CS
|
ĐD3
|
204B
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t,hết)
|
|
Ba 4/11/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại cơ sở
|
KTHALT1
|
501C
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t,hết)
|
|
Ba 4/11/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5G
|
PGB BM
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (4t,hết) K/tr ĐVHT)
|
|
Tư 5/11/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5H
|
PGB BM
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan điều trị gãy xương + TĐXT hội chứng chèn ép khoang (4t)
|
|
Tư 5/11/2014
|
9h35-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
KTHALT1
|
311C
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t,hết)
|
|
Tư 5/11/2014
|
8h40-11h10
|
Bệnh học ngoại
|
KT2
|
106B
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật + Khám thoát vị (3t) K/tr ĐVHT)
|
|
Tư 5/11/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH, CT
|
CT4.3
|
314C
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t)
|
|
Năm 6/11/2014
|
14h20-17h40
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5F
|
PGB BM
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: U xương + Viêm xương và lao xương (4t)
|
|
Năm 6/11/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1
|
Y4.4B
|
310B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t,hết)
|
|
Sáu 7/11/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại CS
|
ĐD3
|
311C
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t,hết)
|
|
Sáu 7/11/2014
|
14h20-17h40
|
Ngoại CS
|
CT3
|
PGB BM
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Hội chức tắc ruột + Vàng da tắc mật ngoại khoa (4t,hết) K/tr ĐVHT)
|
|
Sáu 7/11/2014
|
15h10-16h50
|
LT Ngoại BL 3.4
|
Y5G
|
1.1CC
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ xương đùi + Gãy thân xương đùi (3t)
|