|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
Giảng đường
|
Giảng viên |
|
Hai 8/9/2014
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
302B
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan điều trị gãy xương + TĐXT hội chứng chén ép khoang (3t)
|
|
Hai 8/9/2014
|
7h00-9h25
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6D
|
2.2CC
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Thái độ xử trí CTNS kín và VTSN hở (3t,hết)
|
|
Hai 8/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4EF
|
HTB. C
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (2t)
|
|
Hai 8/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
302B
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ + Ung thư đại- trực tràng (3t)
|
|
Hai 8/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
308B
|
ThS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Điều trị vết thương khớp (3t,hết)
|
|
Hai 8/9/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1
|
Y4.4B
|
307B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (3t,hết)
|
|
Hai 8/9/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BH, CT
|
CT4.3
|
107B
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín và hở (2t,hết)
|
|
Ba 9/9/2014
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
307B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng TĐXT tắc ruột sau mổ (3t,hết)
|
|
Ba 9/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6D
|
308B
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ĐT vỡ tĩnh mạch trướng thực quản (2t,hết)
|
|
Ba 9/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4EF
|
101B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Dị dạng hậu môn – trực tràng + Bệnh Hirschprung (2t)
|
|
Ba 9/9/2014
|
8h40-11h10
|
Bệnh học ngoại
|
KTHA3
|
204B
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (3t,hết)
|
|
Tư 10/9/2014
|
13h30-15h05
|
Bệnh học ngoại
|
KTHA3
|
205B
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Sỏi hệ tiết niệu (2t,hết)
|
|
Tư 10/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
402B
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: ĐT vết thương bàn tay và NT bàn tay (2t,hết)
|
|
Tư 10/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6D
|
106B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT vỡ lách do chấn thương+TĐXT chấn thương gan (2t)
|
|
Tư 10/9/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại bệnh học
|
DP4.3
|
308B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính ở chi (2t,hết)
|
|
Tư 10/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
-
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Áp xe gan amip +Hẹp môn vị ; Thoát vị bẹn đùi (3t)
|
|
Tư 10/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4EF
|
-
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột + xuất huyết tiêu hóa (3t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
13h30-15h05
|
Bệnh học ngoại
|
KTHA3
|
-
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại bệnh học
|
DP4.3
|
312C
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại bệnh học
|
DP4.3
|
311C
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại trực-tràng (3t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
9h05-10h55
|
Ngoại cơ sở
|
DP3
|
106B
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
7h00-8h35
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6D
|
1.2CC
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Tổng quan điều trị gãy xương (2t)
|
|
Năm 11/9/2014
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
309B
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Điều trị sỏi mật (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
309B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi mật (2t)
|
|
Năm 11/9/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1
|
Y4.4B
|
310B
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thực quan + Ung thư gan (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
16h05-17h40
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y6D
|
309B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT tắc ruột sau mổ (2t,hết)
|
|
Năm 11/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
2.2CC
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ĐTvỡ tĩnh mạch trướng thực quản (2t,hết)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
7h00-8h35
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6C
|
106B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Thái độ xử trí CTNS kín và VTSN hở (2t,hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL 3&4
|
Y6D
|
2.2CC
|
ThS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Điều trị vết thương khớp (3t,hết)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại cơ sở
|
DP3
|
106B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t,hết)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4GH
|
302B
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (2t)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại BL 1,2
|
Y4EF
|
-
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận + Sỏi niệu quản (3t)
|
|
Sáu 12/9/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại bệnh học
|
DP4.3
|
311C
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ + sỏi ống mật chủ (3t,hết)
|