|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 19/5/2014 đến 23/5/2014
|
|
Hai 19/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS
|
CT4.2
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (2t,hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Hai 19/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5D
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT chấn thương niệu đạo (2t)
|
|
Ba 20/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5C
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Vết thương sọ não hở (2t)
|
|
Ba 20/5/2014:
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5B
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Trật khớp (3t,hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 21/5/2014:
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
ĐDĐK4.3
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (3t,hết)
|
|
Tư 21/5/2014:
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
Y4.2AB
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài và khám bệnh nhân bí tiểu (3t,hết CT)(K/t ĐVHT)
|
|
Tư 21/5/2014:
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5C
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay + Gãy 2 xương cẳng chân (3t)
|
|
Tư 21/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Teo thực quản + Thoát vị cơ hoành bẩm sinh (2t)
|
|
Năm 22/5/2014:
|
7h00-8h35
|
Ngoại cơ sở
|
RHM2
|
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám bệnh nhân đái máu (3t,hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Năm 22/5/2014:
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5D
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + Điều trị bỏng (3t)
|
|
Năm 22/5/2014:
|
15h10-16h50
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5C
|
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Điều trị ngoại khoa loét DD-TT (2t)
|
|
Sáu 23/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4CD
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính các chi (2t)
|
|
Sáu 23/5/2014:
|
15h10-16h50
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5D
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (2t)
|
|
Sáu 23/5/2014:
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL
|
RHM3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn – đùi (2t,hết)
|