|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Hai 5/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS
|
CT4.2
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp (2t,hết)
|
|
Hai 5/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t,hết CT)
|
|
Hai 5/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5A
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT u xơ tiền liệt tuyến (2t,hết)
|
|
Hai 5/5/2014:
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: U não + Thái độ xử trí CTSN kín và VTSN hở (3t,hết)
|
|
Tư 7/5/2014:
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
ĐDĐK4.3
|
BS ĐẠM
|
|
Tên bài giảng: Thăm khám bệnh nhân đái máu + khám bệnh nhân bí tiểu (3t,hết)
|
|
Tư 7/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3AB
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t,hết CT)
|
|
Tư 7/5/2014:
|
8h40-9h45
|
Ngoại cơ sở
|
Y4.2AB+ DP4.2
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (1.5t,hết)
|
|
Tư 7/5/2014:
|
9h50-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
Y4.2AB+ DP4.2
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật và vàng da tắt mật ngoại khoa (1.5t)
|
|
Tư 7/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Bệnh lý do sơ vữa động mạch (2t)
|
|
Năm 8/5/2014:
|
7h00-8h35
|
Ngoại cơ sở
|
RHM2
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t)
|
|
Năm 8/5/2014:
|
15h30-17h20
|
Ngoại BL
|
DP3ABC
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi + Chấn thương ngực (2t,hết)
|
|
Sáu 9/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4CD
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương niệu đạo (2t,hết)
|
|
Sáu 9/5/2014:
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5B
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa loét DD-TT (2t)
|
|
Sáu 9/5/2014:
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL
|
RHM3
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Uung thư đại - trực tràng (2t)
|
|
Sáu 9/5/2014:
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5A
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT thoát vị cơ hoành bẩm sinh , ĐT lồng ruột cấp + TĐXT dị dàng đường mật bẩm sinh(3t,hết)
|