|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 31/3/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5A
|
105B
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: ĐT vết thương bàn tay và NT bàn tay (2t)
|
|
Hai 31/3/2014
|
13h30-15h55
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3GH
|
401B
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (3t,hết)
|
|
Hai 31/3/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y4CD
|
301B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại – trực tràng (2t)
|
|
Hai 31/3/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5B
|
105B
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: ĐT Ung thư đại-trực tràng + ĐT sỏi mật (3t,hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Ba 1/4/2014
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3AB
|
112C
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám HM TT - TSM (3t,hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Ba 1/4/2014
|
13h30-15h55
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3EF
|
305B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (3t,hết)
|
|
Ba 1/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại cơ sở
|
RHM2
|
105B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t,hết)
|
|
Ba 1/4/2014
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL
|
RHM3
|
1.2CC
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín và VT sọ não hở (2t)
|
|
Tư 2/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
1.4CC
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t)
|
|
Tư 2/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
301B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (2t)
|
|
Tư 2/4/2014
|
15h10-16h35
|
Ngoại CS 1,2
|
Y3GH
|
1.11C
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (1,5t,hết)
|
|
Tư 2/4/2014
|
16h40-17h40
|
Ngoại CS 1,2
|
Y3GH
|
1.11C
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám bệnh nhân bí tiểu (1.5t,hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 2/4/2014
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở
|
Y4.2AB+ DP4.2
|
302B
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám b/n đái máu.b/n bí tiểu (3t,hết)
|
|
Tư 2/4/2014
|
8h40-10h20
|
Ngoại BL
|
RHM3
|
307B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín và VT sọ não hở (tiếp theo) (2t,hết)
|
|
Năm 3/4/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại BL
|
RHM3
|
109B
|
PGS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2t)
|
|
Năm 3/4/2014
|
8h40-11h10
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3CD
|
304B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (3t,hết)
|
|
Năm 3/4/2014
|
15h30-17h20
|
Ngoại BL
|
DP3ABC
|
107B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ (2t)
|
|
Năm 3/4/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại cơ sở 1,2
|
Y3EF
|
112C
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài (3t,hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
7h00-8h35
|
Ngoại cơ sở
|
CT4.2
|
1.4CC
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương sọ não (2t)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
13h30-15h20
|
Ngoại BL
|
DP3ABC
|
203B
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Ruột thừa viêm cấp (2t)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
112C
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t,hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4CD
|
401B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: U trung thất và U phổi (2t,hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5B
|
105B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay (2t)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL 3,4
|
Y5A
|
1.2CC
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + Điều trị bỏng (3t)
|
|
Sáu 4/4/2014
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
109B
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình động mạch và thông động tĩnh mạch + Chấn thương ngực (3t)
|