|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 21/02/2011 đến 26/02/2011
|
|
Hai 21/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám HMTT-TSM + 1/2 Vàng da tắc mật ngoại khoa (3t, còn 3t)
|
|
Hai 21/02/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t, hết)
|
|
Hai 21/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận (2t)
|
|
Ba 22/02/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín + Vết thương sọ não hở (4t)
|
|
Ba 22/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương bụng (2t)
|
|
Ba 22/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (2t, hết)
|
|
Ba 22/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Áp xe gan amips + Ung thư đại-trực tràng (3t)
|
|
Tư 23/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3A
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng chảy máu trong ổ phúc mạc (2t)
|
|
Tư 23/02/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, đùi (2t, hết)
|
|
Tư 23/02/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương niệu đạo - U thận và bàng quang (3t, hết)
|
|
Năm 24/02/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + U xương + Viêm xương (5t, hết)
|
|
Năm 24/02/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực + Khám mạch máu (3t, hết)
|
|
Năm 24/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương + Khám bỏng (3t, hết)
|
|
Năm 24/02/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: VRT (2t)
|
|
Năm 24/02/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên (2t)
|
|
Năm 24/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Chuẩn bị BN trước mổ, s/s BN sau mổ (2t, hết)
|
|
Năm 24/02/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Viêm mủ màng tim (2t)
|
|
Năm 24/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng chân (2t, hết)
|
|
Sáu 25/02/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín và hở (2t)
|
|
Sáu 25/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KT2
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Thăm dò chức năng mạch máu + Khám chấn thương ngực (3t, hết)
|
|
Sáu 25/02/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Thăm khám BN đái máu + Khám BN bí tiểu (3t, hết)
|
|
Tuần từ: 28/02/2011 đến 05/3/2011
|
|
Hai 28/02/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ½ Vàng da tắc mật ngoại khoa + Khám gan mật (3t, hết)
|
|
Hai 28/02/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (2t, còn 2t)
|
|
Hai 28/02/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa + Khám khớp (2t, hết)
|
|
Ba 28/02/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (4t, hết)
|
|
Ba 01/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (2t, hết)
|
|
Ba 01/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư gan + Thủng dạ dày (3t)
|
|
Ba 01/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang + Chấn thương niệu đạo (3t, hết)
|
|
Tư 02/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3A
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa (2t)
|
|
Tư 02/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
BS THƠÍ
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương đùi (2t, hết)
|
|
Năm 03/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (4t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: H/c chảy máu trong ổ phúc mạc + H/c tắc ruột (3t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN Khám cột sống (3t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: H/c chảy máu trong ổ phúc mạc (2t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Năm 03/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t)
|
|
Năm 03/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay (2t)
|
|
Sáu 04/3/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống (2t, hết)
|
|
Sáu 04/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KT2
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật + Khám thoát vị + H/c chảy máu trong ổ phúc mạc (3t, hết)
|
|
Sáu 04/3/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS DŨNG B
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Chuẩn bị BN trước mổ, s/s BN sau mổ (3t, hết)
|
|
Tuần từ: 07/3/2011 đến 12/3/2011
|
|
Hai 07/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên + ½ Khám CTSN (3t)
|
|
Hai 07/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ (2t)
|
|
Hai 07/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám BN bí tiểu (2t, hết)
|
|
Ba 8/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay + Gãy 2 xương cẳng chân (4t)
|
|
Ba 08/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t)
|
|
Ba 08/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ + Áp xe gan amip (3t)
|
|
Ba 08/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + TR sơ sinh + Dị dạng bẩm sinh vùng rốn (3t)
|
|
Tư 09/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3A
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t, hết)
|
|
Tư 09/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng (2t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương đùi + Gãy cổ xương đùi (4t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương + Khám bỏng (3t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám HMTT-TSM + Khám thoát vị + Khám gan mật + Vàng da tắc mật ngoại khoa (3t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi bàng quang – niệu đạo (2t)
|
|
Năm 10/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: H/c tắc ruột (2t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Thăm dò chức năng cơ bản trong bệnh lý mạch máu (2t, hết)
|
|
Năm 10/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ (2t)
|
|
Năm 10/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (2t, hết)
|
|
Sáu 11/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (4t, hết)
|
|
Sáu 11/3/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng (2t, hết)
|
|
Sáu 11/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KT2
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: H/c tắc ruột (BS ĐỨC 1t, hết) + Khám CTSN (BS MINH 2t, hết)
|
|
Sáu 11/3/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3A
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN + Khám cột sống (3t, hết Ngoại cơ sở 1,2)
|