|
STT
|
Họ và tên
|
Tên đề tài
|
Người hướng dẫn
|
Hội đồng
|
|
1.
|
Đoàn Chí Thanh (BSNT)
|
Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh trĩ bằng phẫu thuật Longo tại Bệnh viện Trung ương Huế
|
TS. Nguyễn Văn Lượng
|
Hội đồng 1:
PGS.TS Lê Đình Khánh
TS Nguyễn Khoa Hùng
PGS. TS Phạm Như Hiệp
PGS. TS Lê Lộc
TS Nguyễn Văn Lượng
PGS.TS Phạm Anh Vũ
|
|
2.
|
Nguyễn Văn Định (BSNT)
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật cắt ung thư thực quản qua đường nội soi ngực
|
PGS.TS. Lê Lộc
|
|
|
3.
|
Phạm Xuân Đông (BSNT)
|
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nội soi một lỗ cắt túi mật
|
PGS.TS. Phạm Anh Vũ
|
|
|
4.
|
Nguyễn Huy Toàn (BSNT)
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật cấp cứu điều trị bệnh trĩ có biến chứng theo phương pháp Longo
|
PGS.TS. Lê Lộc
|
|
|
5.
|
Trần Văn Nghĩa (BSNT)
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp qua ngã nội soi một cổng
|
PGS.TS. Phạm Anh Vũ
|
| 6. |
Văn Tiến Nhân (BSNT) |
Đánh giá kết quả thẩm phân phúc mạc trong điều trị suy thận mạn |
PGS. TS Phạm Như Hiệp |
|
7.
|
Mai Trung Hiếu (BSNT)
|
Đánh giá kết quả điều trị nang ống mật chủ bằng phẫu thuật nội soi
|
PSG.TS. Phạm Như Hiệp
|
|
Hội đồng 2:
PGS.TS Lê Đình Khánh
TS Nguyễn Khoa Hùng
PGS.TS Hoàng Văn Tùng
PGS.TS Nguyễn Trường An
TS Nguyễn Văn Lượng
PGS.TS Phạm Anh Vũ
|
|
8.
|
Nguyễn Duy Khánh (BSNT)
|
Đánh giá kết quả điều trị cắt thận mất chức năng có biến chứng bằng phẫu thuật nội soi
|
PGS.TS Hoàng Văn Tùng
|
|
|
9.
|
Đoàn Quốc Huy (CH)
|
Đánh giá kết quả sớm điều trị ung thư bàng quang nông bằng cắt đốt nội soi kết hợp Doxorubicin một liều duy nhất sau phẫu thuật
|
PGS.TS Lê Đình Khánh
|
|
|
10.
|
Nguyễn Thanh Tâm (CH)
|
Đánh giá chất lượng cuộc sống và khảo sát một số chỉ tiêu niệu động học ở bệnh nhân được điều trị hẹp niệu đạo giai đoạn 2007-2011
|
PGS.TS Lê Đình Khánh
|
|
|
11.
|
Lê Nhật Minh (BSNT)
|
Đánh giá kết quả điều trị bệnh viêm tắc động mạch mạn tính hai chi dưới
|
TS. Lê Quang Thứu
|
Hội đồng 3:
TS Lê Mạnh Hà
TS Lê Quang Thứu
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
TS Lê Nghi Thành Nhân
TS Nguyễn Sanh Tùng
PGS.TS Nguyễn Văn Liễu
|
|
12.
|
Lê Kim Trọng (BSNT)
|
Nghiên cứu đánh giá kết quả điều trị tại chỗ thương tổn khuyết hổng mô mềm bằng băng hút áp lực âm
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Hỷ
|
|
|
13.
|
Nguyễn Quốc Toàn (BSNT)
|
Đánh giá kết quả điều trị gãy mâm chày bằng kết hợp xương nẹp vít có hỗ trợ màn tăng sáng
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
|
|
|
14.
|
Trần Hữu Dũng (BSNT)
|
Nghiên cứu giải phẫu và ứng dụng lâm sàng vạt xương mác có cuống mạch nuôi điều trị mất đoạn xương dài
|
TS. Lê Nghi Thành Nhân
|
|
|
15.
|
Phạm Đình Vinh (BSNT)
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị gãy xương đòn bằng nẹp tạo hình
|
PGS.TS Nguyễn Văn Liễu
|
|
|
16.
|
Phan Sỹ Thái (CH)
|
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay nội khớp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược và Bệnh viện Trung ương Huế
|
TS. Nguyễn Sanh Tùng
|
|
| 17. |
Nguyễn Hồng Vinh (BSNT) |
Đánh giá kết quả phẫu thuật sửa chữa hoàn toàn tứ chứng Fallot giai đoạn 1/2004 đến 12/2007 |
TS Lê Quang Thứu |
|
|
18.
|
Nguyễn Văn Thanh
(CK2 Ngoại khoa)
|
Nghiên cứu kết quả tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng phẫu thuật nội soi sử dụng gân cơ bán gân cơ thon gấp bốn
|
TS Lê Nghi Thành Nhân
|
|
Hội đồng 4:
GS.TS Bùi Đức Phú
TS Lê Mạnh Hà
PGS.TS Lê Đình Khánh
TS Nguyễn Khoa Hùng
PGS. TS Phạm Như Hiệp
TS Lê Nghi Thành Nhân
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
PGS.TS Phạm Anh Vũ
|
|
19.
|
Đặng Văn Minh
(CK2 Ngoại Tiêu hoá)
|
Đánh giá kết quả điều trị cắt trĩ bằng sóng cao tần và dao siêu âm
|
TS Lê Mạnh Hà
|
|