|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 14/3/2011 đến 19/3/2011
|
|
Hai 14/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6D
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT teo thực quản bẩm sinh + ĐT lồng ruột cấp (3t)
|
|
Hai 14/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t, hết)
|
|
Hai 14/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa + Khám gan mật (3t)
|
|
Ba 15/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6D
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT chấn thương NĐ + ĐT ung thư thận và BQ + ĐT u xơ TLT (5t, hết)
|
|
Ba 15/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Thủng dạ dày + Tắc ruột (3t)
|
|
Ba 15/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi NQ, BQ, NĐ + U xơ TLT (3t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 16/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t, hết)
|
|
Năm 17/3/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài + Khám bệnh nhân bí tiểu (3t, hết)
|
|
Năm 17/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận và khám bệnh nhân đái máu (3t, hết)
|
|
Năm 17/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: U trung thất và u phổi (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Năm 17/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t, hết)
|
|
Năm 17/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t, hết)
|
|
Năm 17/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (2t)
|
|
Năm 17/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu (2t)
|
|
Sáu 18/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6D
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT thoát vị cơ hoành bẩm sinh + TĐXT dị dạng đường mật bẩm sinh (3t, hết)
|
|
Sáu 18/3/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t, hết)
|
|
Tuần từ: 21/3/2011 đến 26/3/2011
|
|
Hai 21/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6D
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa loét dd-tt + TĐXT vỡ lách do c/t + ĐT ung thư đại-tt (5t)
|
|
Hai 21/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên + Khám CTSN (3t)
|
|
Ba 22/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6D
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: TQ đ/t gãy xg + TĐXT h/c CEK + ĐT v/t bàn tay, n/t bàn tay (5t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Ba 22/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: CT ngực kín, vết thương ngực hở + Chấn thương, vết thương m/m (3t, hết)
|
|
Ba 22/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm trùng tiết niệu (3t, hết)
|
|
Tư 23/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (2t)
|
|
Năm 24/3/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám bệnh nhân đái máu (2t, hết)
|
|
Năm 24/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên (3t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Năm 24/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t, hết)
|
|
Năm 24/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t, hết)
|
|
Năm 24/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: H/c chảy máu trong ổ phúc mạc + H/c tắc ruột (3t, hết)
|
|
Năm 24/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t, hết)
|
|
Năm 24/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình ĐM, thông động-tĩnh mạch (2t) (K/T ĐVHT)
|
|
Sáu 25/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương gan + TĐXT t/r sau mổ + ĐT sỏi mật (5t, hết)
|
|
Sáu 25/3/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận (2t)
|
|
Tuần từ: 28/3/2011 đến 02/4/2011
|
|
Hai 28/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3D
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp (2t)
|
|
Hai 28/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3D
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Thăm dò chức năng cơ bản trong bệnh lý mạch máu (2t, hết)
|
|
Hai 28/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3B
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t, hết)
|
|
Ba 29/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám hậu môn – trực tràng – tầng sinh môn (2t)
|
|
Ba 29/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa (2t)
|
|
Ba 29/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3D
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Ba 29/3/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa sỏi tiết niệu + TĐXT chấn thương thận (4t, hết)
|
|
Ba 29/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + Viêm ruột thừa (3t, còn 3 t)
|
|
Ba 29/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Hẹp môn vị + Chấn thương bụng kín, vết thương thấu bụng (3t, hết)
|
|
Tư 30/3/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3C
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa + Khám khớp (3t, hết)
|
|
Tư 30/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3D
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t, hết)
|
|
Tư 30/3/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2t)
|
|
Năm 31/3/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị + Khám gan mật + Vàng da tắc mật ngoại khoa (3t, hết)
|
|
Năm 31/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42CD
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài + Khám bn bí tiểu (2t, hết)
|
|
Năm 31/3/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hẹp phì đại môn vị + Teo thực quản (2t)
|
|
Năm 31/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Năm 31/3/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
Y3B
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa + Khám chấn thương ngực (3t, còn 2t)
|
|
Năm 31/3/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng tiết niệu (2t, hết)
|
|
Năm 31/3/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t, hết)
|
|
Năm 01/4/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6D
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Cắt cụt chi + Các loại bột, bó bột + ĐT vết thương khớp (4t, hết)
|
|
Sáu 01/4/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Sáu 01/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài (2t, hết)
|