|
Chứng chỉ 1
1. Lý thuyết Ngoại Tiêu hoá - Gan mật
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Chấn thương bụng kín và vết thương thấu bụng
|
3
|
TS Lượng
TS Hà
|
|
2.
|
Viêm phúc mạc toàn thể
|
3
|
|
3.
|
Viêm ruột thừa cấp
|
2
|
|
4.
|
Chảy máu đường tiêu hoá
|
3
|
|
5.
|
Loét dạ dày tá tràng
|
2
|
|
6.
|
Ung thư dạ dày
|
2
|
|
7.
|
Ung thư đại - trực tràng
|
3
|
|
8.
|
Ung thư TQ
|
3
|
|
9.
|
Thoát vị thành bụng
|
3
|
|
10.
|
Thoát vị khe TQ và trào ngược TQ
|
3
|
|
11.
|
Thiếu máu mạc treo ruột
|
3
|
|
12.
|
Tăng áp lực TM cửa
|
3
|
|
13.
|
U tuỵ
|
2
|
|
14.
|
Sỏi mật
|
2
|
|
15.
|
Viêm túi mật cấp
|
3
|
|
16.
|
U gan
|
3
|
|
17.
|
Áp xe gan do amip
|
2
|
|
|
Cộng
|
45
|
|
2. Thực hành phẫu thuật ngoại Tiêu hoá - gan mật
|
STT
|
Nội dung thực hành
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Thực hành phẫu thuật mở cắt ruột thừa
|
18
|
TS Vũ
TS Hà
|
|
2.
|
Thực hành phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
18
|
|
3.
|
Thực hành phẫu thuật mở bụng kiểm tra trong CT bụng
|
18
|
|
4.
|
Thực hành soi ổ bụng chẩn đoán trong chấn thương bụng kín
|
18
|
|
5.
|
Thựchành phẫu thuật cắt túi mật nội soi
|
18
|
|
6.
|
Thực hành chọc hút áp xe gan amip
|
18
|
|
7.
|
Thực hành soi ổ bụng khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày-tá tràng
|
18
|
|
8.
|
Thực hành làm hậu môn nhân tạo
|
18
|
|
9.
|
Thực hành cắt đại tràng ( ½ và toàn bộ)
|
18
|
|
10
|
Thực hành phẫu thuật cắt dạ dày trong ung thư dạ dày
|
18
|
|
|
Cộng
|
180
|
|
Chứng chỉ 2
1. Lý thuyết Ngoại Tiết niệu
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Viêm thận - bể thận cấp
|
2
|
PGS.TS Khánh
PGS.TS Tùng
|
|
2.
|
Nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (các thể bệnh)
|
3
|
|
3.
|
Chấn thương bàng quang
|
3
|
|
4.
|
Chấn thương thận
|
4
|
|
5.
|
Dò bàng quang - âm đạo
|
3
|
|
6.
|
Lao tiết niệu - sinh dục
|
2
|
|
7.
|
Viêm thận - bể thận mạn
|
2
|
|
8.
|
Ung thư tiền liệt tuyến
|
3
|
|
9.
|
Ung thư tinh hoàn
|
2
|
|
10.
|
Ung thư đường bài xuất nước tiểu (đường niệu trên, dưới)
|
2
|
|
11.
|
Chấn thương niệu đạo
|
3
|
|
12.
|
Sỏi hệ tiết niệu (thận, niệu quản, bàng quang)
|
4
|
|
13.
|
Ung thư bàng quang
|
2
|
|
14.
|
Rối loạn chức năng bàng quang (bàng quang TK)
|
2
|
|
15.
|
U xơ tiền liệt tuyến
|
3
|
|
16.
|
Ung thư dương vật
|
2
|
|
17.
|
Ung thư thận
|
3
|
|
|
Cộng
|
45
|
2. Thực hành phẫu thuật điều trị Ngoại tiết niệu
|
STT
|
Nội dung thực hành
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Phẫu thuật mở bể thận lấy sỏi
|
18
|
PGS.TS Khánh
PGS.TS Tùng
ThS Hùng
|
|
2.
|
Phẫu thuật mở niệu quản
|
18
|
|
3.
|
Phụ mổ nội soi thận qua da lấy sỏi thận và soi niệu quản lấy sỏi
|
18
|
|
4.
|
Bóp sỏi bàng quang cơ học qua niệu đạo
|
18
|
|
5.
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
18
|
|
6.
|
Cắt u xơ tiền liệt tuyến và u bàng quang nội soi qua niệu đạo
|
18
|
|
7.
|
Cắt thận đơn giản
|
18
|
|
8.
|
Phụ mổ cắt thận rộng rãi điều trị ung thư thận
|
18
|
|
9.
|
Phẫu thuật tái tạo niệu đạo trước và sau
|
18
|
|
10.
|
Phụ mổ nội soi niệu đạo rạch mở bên trong điều trị hẹp niệu đạo
|
18
|
|
|
Cộng
|
180
|
|
Chứng chỉ 3
1. Lý thuyết Ngoại Chấn thương chỉnh hình
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Tổng quan về gãy xương
|
4
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
BS CK2 Phan Hiền
|
|
2.
|
Các phương pháp bảo tồn, phục hồi về chức năng trong điều trị gãy xương
|
4
|
|
3.
|
Các phương pháp mổ kết hợp xương
|
4
|
|
4.
|
Gãy xương ở trẻ em
|
2
|
|
5.
|
Gãy xương chậu
|
2
|
|
6.
|
Gãy cổ và thân xương đùi
|
3
|
|
7.
|
Gãy xương cẳng chân, xương bánh chè
|
2
|
|
8.
|
Chấn thương vùng cổ bàn chân
|
2
|
|
9.
|
Gãy xương đòn, xương bả vai, xương cánh tay
|
2
|
|
10.
|
Gãy xương cẳng tay, đầu dưới xương quay
|
3
|
|
11.
|
Bệnh loãng xương ở người già
|
2
|
|
12.
|
Bệnh thoái hoá xương
|
2
|
|
13.
|
Những nguyên tắc cơ bản trong phẫu thuật thẩm mỹ, tạo hình
|
3
|
|
14.
|
Chấn thương, vết thương bàn tay
|
2
|
|
15.
|
Nhiễm trùng bàn tay
|
2
|
|
16.
|
Viêm xương, tủy xương cấp
|
2
|
|
17.
|
U xương
|
2
|
|
18.
|
Lao xương khớp
|
2
|
|
|
Cộng
|
45
|
|
2. Thực hành điều trị bệnh lý Ngoại Chấn thương chỉnh hình
|
STT
|
Nội dung thực hành
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Phụ mổ kết hợp xương điều trị gãy cổ xương đùi
|
18
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
ThS.GVC Lư Thới
ThS Nhân
|
|
2.
|
Phụ mổ kết hợp xương điều trị gãy xương cẳng chân
|
18
|
|
3.
|
Thực hành phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương đòn
|
18
|
|
4.
|
Thực hành phụ mổ kết hợp xương trong gãy xương cẳng tay
|
18
|
|
5.
|
Thực hành phẫu thuật kết hợp xương bánh chè
|
18
|
|
6.
|
Phụ mổ kết hợp xương điều trị thân xương đùi
|
18
|
|
7.
|
Thực hành phẫu thuật kết hợp xương cánh tay
|
18
|
|
8.
|
Thực hành phẫu thuật kết hợp xương đầu dưới xương quay
|
18
|
|
9.
|
Thực hành bó bột các loại gãy xương
|
18
|
|
10.
|
Nắn các trật khớp
|
18
|
|
|
Cộng
|
180
|
|
Chứng chỉ 4
1. Lý thuyết Ngoại Tim mạch - Lồng ngực
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1
|
Chấn thương ngực kín và vết thương ngực hở
|
4
|
GS.TS Bùi Đức Phú
TS Lê Quang Thứu
|
|
2
|
U tuyến ức
|
2
|
|
3
|
U phổi
|
2
|
|
4
|
U trung thất
|
2
|
|
5
|
Thoát vị cơ hoành
|
3
|
|
6
|
Phình động mạch, thông động tĩnh mạch
|
2
|
|
7
|
Phình động mạch chủ
|
2
|
|
8
|
Viêm mủ màng tim, viêm màng tim co thắt
|
2
|
|
9
|
Điều trị ngoại khoa các bệnh van tim
|
2
|
|
10
|
Điều trị ngoại khoa các bệnh tim bẩm sinh
|
2
|
|
11
|
Tuần hoàn ngoài cơ thể
|
2
|
|
12
|
Bệnh xơ vữa động mạch
|
2
|
|
13
|
Suy tĩnh mạch mạn chi dưới
|
3
|
|
14
|
Viêm tắc tĩnh mạch
|
3
|
|
15
|
Thiếu máu não cục bộ do bệnh lý mạch cảnh
|
3
|
|
16
|
Thiếu máu cấp tính ở chi dưới
|
3
|
|
17
|
Bưới giáp và Basedow
|
3
|
|
18
|
Bệnh lý động mạch do viêm
|
3
|
|
|
Cộng
|
45
|
|
2. Thực hành Ngoại Tim mạch - Lồng ngực
|
STT
|
Nội dung thực hành
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1
|
Thực hành dẫn lưu khí khoang màng phổi
|
18
|
GS.TS Bùi Đức Phú
TS Lê Quang Thứu
ThS Khang
|
|
2
|
Thực hành dẫn lưu máu khoang màng phổi
|
18
|
|
3
|
Thực hành cắt đoạn xương sườn
|
18
|
|
4
|
Thực hành mở ngực trong các phẫu thuật lồng ngực
|
18
|
|
5
|
Thực hành phụ mổ cắt phổi
|
18
|
|
6
|
Thực hành phụ mổ đặt prothèse động mạch chủ
|
18
|
|
7
|
Thực hành phụ mổ bắc cầu nối động mạch
|
18
|
|
8
|
Thực hành phụ mổ nội soi lồng ngực
|
18
|
|
9
|
Thực hành phụ mổ giải quyết tắc động mạch chi cấp tính
|
18
|
|
10
|
Thực hành phụ mổ làm FAV
|
18
|
|
|
Cộng
|
180
|
|
Chứng chỉ 5
1. Lý thuyết Ngoại Nhi
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Dị dạng hậu môn trực tràng
|
3
|
PGS.TS Lê Đình Khánh
TS Phạm anh Vũ
|
|
2.
|
Tắc ruột sơ sinh
|
3
|
|
3.
|
Bệnh Hirschsprung
|
3
|
|
4.
|
Hẹp phì đại môn vị
|
3
|
|
5.
|
Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ
|
3
|
|
6.
|
Viêm màng bụng ở trẻ em
|
3
|
|
7.
|
Dị tật đường mật bẩm sinh
|
4
|
|
8.
|
Thoát vị hoành bẩm sinh
|
3
|
|
9.
|
Teo thực quản
|
3
|
|
10.
|
Dị tật bẩm sinh hệ tiết niệu
|
4
|
|
11.
|
U Wilms
|
3
|
|
12.
|
Dị tật lỗ đái thấp
|
3
|
|
13.
|
Bệnh lý khúc nối bể thận - niệu quản
|
3
|
|
14.
|
Trào ngược bàng quang - niệu quản
|
4
|
|
|
Cộng
|
45
|
|
2. Thực hành điều trị Ngoại Nhi
|
STT
|
Nội dung thực hành
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Thực hành mổ thắt ống phúc tinh mạc
|
18
|
PGS.TS Lê Đình Khánh
TS Phạm Anh Vũ
|
|
2.
|
Thực hành tháo lồng bằng hơi
|
18
|
|
3.
|
Thực hành phụ mổ hẹp phì đại môn vị
|
18
|
|
4.
|
Thực hành làm HMNT do bệnh Hirschsprung
|
18
|
|
5.
|
Thực hành phụ mổ điều trị bệnh Hirschsprung
|
18
|
|
6.
|
Thực hành phụ mổ điều trị tắc ruột sơ sinh
|
18
|
|
7.
|
Thực hành phụ mổ nang ống mật chủ
|
18
|
|
8.
|
Thực hành phẫu thuật tái tạo lỗ đaí thấp đơn giản
|
18
|
|
9.
|
Thực hành phẫu thuật hạ tinh hoàn
|
18
|
|
10.
|
Thực hành tái tạo bể thận
|
18
|
|
|
Cộng
|
180
|
|
Chứng chỉ 6
1. Lý thuyết Ngoại Thần kinh-sọ não
|
STT
|
Nội dung bài giảng
|
Số tiết
|
CBGD
|
|
1.
|
Chấn thương sọ não
|
5
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hỷ
BS CK2 Phan Hiền
|
|
2.
|
U não
|
4
|
|
3.
|
Dị dạng mạch máu não
|
4
|
|
4.
|
Chấn thương cột sống
|
5
|
|
5.
|
Não úng thuỷ
|
4
|
|
6.
|
Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh
|
5
|
|
7.
|
Trượt đốt sống
|
4
|
|
8.
|
U tuỷ sống
|
5
|
|
9.
|
Chấn thương dây thần kinh ngoại vi
|
4
|
|
10.
|
Thoát vị đĩa đệm
|
5
|
|
|
Cộng
|
45
|
|
2. Thực hành phẫu thuật Ngoại Thần kinh - Sọ não
|