So với dữ liệu công bố những ngày trước,
điểm xét tuyển tạm thời của nhiều ngành tại các trường trong ĐH Huế có tăng nhẹ khoảng 0,25 - 0,5 điểm. Thí sinh tiếp tục rút và nộp hồ sơ ngày càng đông hơn vào những ngày cuối hết hạn nộp hồ sơ xét tuyển đợt 1, nhất là trong ngày “chốt” hôm nay (20/8). Một số trường có thí sinh nộp vào nhiều hơn trong cuối giờ chiều nay như ĐH Khoa học, ĐH Nghệ thuật, ĐH Nông lâm, Khoa Du lịch...
Đến thời điểm này, ĐH Huế nhận khoảng 15.000 hồ sơ (nhận trực tiếp và nhận đường bưu điện) so với hơn 12.000 chỉ tiêu. Theo PGS.TS. Hoàng Hữu Hòa, Trưởng Ban Khảo thí – Kiểm định Chất lượng Giáo dục Đại học, Đại học Huế, năm nay chỉ tiêu ở các trường đáp ứng khá tốt trong đợt xét tuyển này.
Gần hết hạn nộp - rút hồ sơ nhưng vẫn còn khá đông thí sinh và phụ huynh đến làm thủ tục tại Đại học Huế trong chiều 20/8.
Chỉ có một số ngành ở các trường và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị có khá ít thí sinh, còn lại thì khá tốt. So với năm trước, các tốp trường trên như ĐH Y dược, ĐH Luật, ĐH Sư phạm, ĐH Kinh tế… có điểm tăng 1-2,5 điểm; các trường tốp dưới điểm cũng tăng từ 1-1,5 điểm.
Theo dữ liệu ĐH Huế công bố, điểm xét tuyển tối thiểu của ĐH Y dược Huế thấp nhất là 21 (ngành Y tế Công cộng); cao nhất là ngành Y đa khoa với 26,5 điểm, tiếp theo là ngành Dược học, Răng – Hàm – Mặt với 26 điểm. Đây cũng là trường ĐH thành viên của ĐH Huế có điểm xét tuyển tối thiểu cao nhất.
Cụ thể điểm xét tuyển tối thiểu NV1 của Trường ĐH Y Dược
|
TT
|
Ngành tuyển sinh
|
Điểm sàn
|
Dự kiến
điểm xét tuyển tối thiểu
|
Chỉ tiêu
|
Tổng số
đăng ký
|
|
1
|
DHYD720101: Y đa khoa
|
24.00
|
26.5
|
600
|
938
|
|
2
|
DHYD720103: Y học dự phòng
|
21.00
|
22.25
|
180
|
533
|
|
3
|
DHYD720201: Y học cổ truyền
|
21.00
|
24
|
80
|
536
|
|
4
|
DHYD720301: Y tế công cộng
|
18.00
|
21
|
50
|
241
|
|
5
|
DHYD720330: Kỹ thuật hình ảnh y học
|
21.00
|
22.75
|
60
|
327
|
|
6
|
DHYD720330LT: Kỹ thuật hình ảnh y học
|
21.00
|
22.75
|
15
|
1
|
|
7
|
DHYD720332: Xét nghiệm y học
|
21.00
|
22
|
100
|
526
|
|
8
|
DHYD720332LT: Xét nghiệm y học
|
21.00
|
22
|
15
|
1
|
|
9
|
DHYD720401: Dược học
|
24.00
|
26
|
180
|
384
|
|
10
|
DHYD720501: Điều dưỡng
|
21.00
|
21.75
|
150
|
391
|
|
11
|
DHYD720501LT: Điều dưỡng
|
21.00
|
21.75
|
15
|
2
|
|
12
|
DHYD720601: Răng - Hàm - Mặt
|
24.00
|
26
|
100
|
815
|
|
CỘNG
|
1545
|