Home |    Liên hệ - Góp ý |    Thư viện hình ảnh |    Sơ đồ trang
    
 
Danh mục
    Giới thiệu  
     
    Tổ chức đoàn thể  
     
    Thông tin mới  
     
    Lịch công tác của Bộ môn  
     
    Đào tạo Đại học  
     
    Đào tạo sau Đại học  
     
    Bác sĩ Nội trú Ngoại  
     
    Trường hợp lâm sàng  
     
    Khoa học - Công nghệ  
     
    Thông tin tư liệu  
     
 
Bài giảng Đại học
Bài giảng sau Đại học
Câu hỏi trắc nghiệm
 
Câu hỏi
Đáp án
 
 
 
 Bài giảng Đại học
 Bài giảng sau Đại học
 Bên cạnh giảng đường
 Liên hệ - Góp ý
 Liên kết website

Thông tin tư liệu » Câu hỏi trắc nghiệm » Câu hỏi
Ung thư gan
Ngày cập nhật: 16/09/2010 22:26:53

1. Ung thư gan tiên phát gặp ở các quốc gia Âu, Mỹ với tỷ lệ:
A.      1-2%.
B.       3-4%.
C.       5-6%.
D.      7-8%.
E.       9-10%.
 
2.   Đặc điểm nào sau đây là của ung thư gan nguyên phát:
                A.     Ung thư xuất phát từ liên bào gan.
                B.     Ung thư xuất phát từ liên bào ống mật.
                C.    Ung thư phối hợp vừa liên bào gan vừa từ liên bào ống mật.
                D.     Ung thư có thể phát triễn từ tổ chức liên kết.
                E.     Tất cả đều đúng.
 
3.   Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm:
A.    40-50%.
B.     50-60%.
C.     60-70%.
D.    70-80%.
E.     80-90%.
 
4.   Quốc gia có tỷ lệ mắc bệnh ung thư tiên phát cao là:
                A.     Anh.
                B.     Pháp.
                C.     Hoa kỳ.
                D.    Austraylia.
                E.     Trung Quốc.
 
5.    Cho đến nay thì K gan nguyên phát là do nguyên nhân nào sau đây:
                A.     Do các loại virus viêm gan B và C gây nên.
                B.     Do chất độc màu da cam.
                C.     Do độc tố của nấm mốc Aflatoxin trong ngủ cốc.
                D.     Do rối loạn nội tiết-sinh dục.
                E.     Chưa xác định chắc chắn.
 
6.     Hiện tượng nào sau đây của gan trong bệnh ung thư gan mguyên phát sẽ là cơ sở chính cho chẩn đoán ung thư gan trên phim AG (chụp mạch):
A.      Hiện tượng tắc mạch.
B.       Hiện tượng choán chổ của u.
C.       Hiện tượng di căn huyết khối ung thư.
D.      Hiện tượng tăng sinh mạch máu.
E.       Hiện tượng bù trừ của hệ tĩnh mạch cửa.
 
7.   Trong ung thư gan nguyên phát, tỷ lệ bị huyết khối tĩnh mạch cửa là:
                A.     20%.
                B.     30%.
                C.     40%.
                D.     50%.
                E.     60%.
 
8. Khi ung thư gan phát triển người ta thấy có hiện tượng nào sau đây đã làm cơ sở cho việc chụp động mạch gan chọn lọc:
A.    Tắc mạch .
B.     Xô đẩy mạch máu và đường mật do khối u.
C.     Tăng sinh mạch máu.
D.    Huyết khối ung thư.
E.     Lan rộng và lan sâu của khối u.
 
9.   Trong các xét nghiệm sau đây xét nghiệm nào có giá trị trong chuẩn đoán ung thư gan nguyên phát.
                A.    Chụp bóng gan xa.
                B.    Định tính và định lượng chất alpha Foetoprotein trong máu.
                C.   Xét nghiệm đánh giá chức năng gan.
                D.   Xét nghiệm đánh giá tình trang tắc mật
                E.   Xét nghiệm đánh giá tình trạng tiêu huỷ tế bào gan.
 
10.   Trong các xét nghiệm sau đây xét nghiệm nào giúp chuẩn đoán xác định ung thư gan nguyên phát.
                A.     Chọc sinh thiết và xét nghiệm vi thể.
                B.      Định tính và định lượng chất alpha Foetoprotein trong máu.
                C.     Xét nghiệm đánh giá chức năng gan.
                D.     Xét nghiệm đánh giá tình trang tắc mật
                E.     Xét nghiệm đánh giá tình trạng tiêu huỷ tế bào gan.
11.   Trriệu chứng lâm sàng nào sau đây là của K gan ở giai đoạn sớm:            
                A.     Chán ăn, đau hạ sườn phải, sụt cân.
                B.     Suy kiệt nhiều + vàng da.
                C.     Phù, vàng da, báng,
                D.     Đau liên tục vùng gan kèm sốt và thể trang suy kiệt..
                E.     Gan lớn lổn nhỗn và cứng.

Bộ môn Ngoại
  Các tin khác

U não
Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ em
Chấn thương sọ não
Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu
Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh
Dị tật thiếu da che phủ vùng rốn
Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)
Tắc ruột sơ sinh
Lồng ruột cấp
Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)

Thông báo
   Thông báo thi LS khối lớp Y3EFGH, học kỳ II năm học 2019-2020
   Danh sách Y3ABCD thi lâm sàng ngày 10-11/6/2020
   Thông báo thi LS khối lớp Y3ABCD, học kỳ II năm học 2019-2020
   KHÓA ĐÀO TẠO LIÊN TỤC (CME) VỀ CHẤN THƯƠNG VÙNG CỔ CHÂN VÀ BÀN CHÂN
   Kế hoạch thi tốt nghiệp học phần thực hành cho sinh viên y đa khoa hệ liên thông chính quy, năm học 2018-2019
Lịch giảng dạy lý thuyết
  Lịch giảng LT tuần 08 (từ 25.10 đến 29.10.2021)
  Lịch giảng LT tuần 07 (từ 18.10 đến 22.10.2021)
  Lịch giảng LT tuần 06 (từ 11.10 đến 15.10.2021)
  Lịch giảng LT tuần 06 (từ 11.10 đến 15.10.2021)
  Lịch giảng LT tuần 05 (từ 04.10 đến 08.10.2021)
Lịch giảng dạy lâm sàng
  Lịch giảng LS tuần 08 (từ 25.10 đến 29.10.2021)
  Lịch giảng LS tuần 07 (từ 18.10 đến 22.10.2021)
  Lịch giảng LS tuần 06 (từ 11.10 đến 15.10.2021)
  Lịch giảng LS tuần 05 (từ 04.10 đến 08.10.2021)
  Lịch giảng LS tuần từ 22.02 đến 26.02.2021