|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 23 đến 27/9/2ọa3
|
|
Hai 23/9/2013
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4EF
|
302.B
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và BQ + CT niệu đạo (3t, hết)
|
|
Hai 23/9/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh học CT
|
YHCT43
|
1.4.CC
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi + RTV cấp (3t, hết)
|
|
Hai 23/9/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
KTHA3
|
104.B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + TR sơ sinh (3t, hết)
|
|
Hai 23/9/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4GH
|
111.C
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư dạ dày + Thủng dạ dày + Sỏi ÔMC (3t)
|
|
Ba 24/9/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1
|
YĐK44CD
|
2.1.CC
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng bệnh lý (2t)
|
|
Ba 24/9/2013
|
15h10-17h40
|
LT Ngoại 1,2
|
Y4EF
|
303.B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận + Sỏi niệu quản (3t)
|
|
Tư 25/9/2013
|
8h40-10h20
|
CBCCTT: Ngoại
|
YTCC44
|
3.10
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi (2t, hết)
|
|
Năm 26/9/2013
|
13h30-15h05
|
LT Ngoại
|
Y4GH
|
101.B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + Bệnh Hirschprung (2t)
|
|
Năm 26/9/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL
|
YĐK44CD
|
1.12.C
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (3t)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
7h00-8h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3ABC
|
HT B.C
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Thoát Vị (2t)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
7h00-8h35
|
CBCCTT: Ngoại
|
YTCC44
|
3.15.C
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t, hết CT) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý
|
KTHA3
|
104.B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín (2t. hết)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
13h30-15h05
|
Bệnh học Ngoại
|
YHDP43
|
310.B
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương ngực (2t, hết)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
15h10-16h50
|
Bệnh học Ngoại
|
YHDP43
|
310.B
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t, hết)
|
|
Sáu 27/9/2013
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
ĐD3
|
3.12.C
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Khám thần kinh ngoại biên + Khám CTSN (3t)
|