|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 11/3/2013 đến 15/3/2013
|
|
Hai 11/3/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại-trực tràng + Ung thư dạ dày (3t)
|
|
Hai 11/3/2013
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi + RTV cấp (3t)
|
|
Hai 11/3/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Ba 12/3/2013
|
15h25-17h10
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3AB
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t, hết)
|
|
Ba 12/3/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3CD
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Chuẩn bị bn trước mổ và ss b/n sau mổ (3t, hết)
|
|
Tư 13/3/2013
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + Sỏi ống mật chủ (3t, hết)
|
|
Tư 13/3/2013
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t)
|
|
Tư 13/3/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 13/3/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3AB
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN (2t, hết)
|
|
Năm 14/3/2013
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi BQ-NĐ + U xơ TLT (3t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Năm 14/3/2013
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YĐK42AB
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t)
|
|
Năm 14/3/2013
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP4.2
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t)
|
|
Sáu 15/3/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3AB
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám bn đái máu + Khám bn bí tiểu (3t, hết)
|
|
Sáu 15/3/2013
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT4.2
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa (2t)
|
|
Sáu 15/3/2013
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: XHTH + Tắc ruột (3t) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 15/3/2013
|
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t, hết)
|