|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 29/10/2012 đến 03/11/2012
|
|
Ba 30/10/2012
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t, hết)
|
|
Ba 30/10/2012
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: K gan + Ung thư thực quản (2t)
|
|
Ba 30/10/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4C
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương và vết thương mạch máu (2t)
|
|
Tư 31/10/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính chi (2t)
|
|
Tư 31/10/2012
|
16h05-17h40
|
Bệnh học Ngoại
|
KTHA3
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + TR sơ sinh (2t, hết)
|
|
Sáu 02/11/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
HALT1
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: H/c tắc ruột (2t, hết. Dạy bù)
|
|
Sáu 02/11/2012
|
7h00-8h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 02/11/2012
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Tuần từ: 05/11/2011 đến 10/11/2012
|
|
Ba 06/11/2012
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t)
|
|
Ba 06/11/2012
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại – trực tràng (2t)
|
|
Ba 06/11/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4C
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình ĐM-thông động TM (2t, hết chương trình) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 07/11/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4C
|
|
|
Tên bài giảng: (3t)
|
|
Tư 07/11/2012
|
16h05-17h40
|
Bệnh học Ngoại
|
KTHA3
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (2t, hết)
|
|
Sáu 09/11/2012
|
7h00-8h50
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu ngoại biên (2t, hết chương trình)
|
|
Sáu 09/11/2012
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: H/c chảy máu trong ổ phúc mạc + Khám gan mật (3t, hết)
|