|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Y3AB 5 tuần (20/2 – 24/3/2012)
|
|
Hai 20/02/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
PGS Vũ
|
|
Tên bài giảng: Khám CT bụng + Hội chứng chảy máu trong ổ phúc mạc (3t)
|
|
Sáu 24/02/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
PGS Vũ
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (2t)
|
|
Hai 27/02/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: Khám HM – TT – TSM + Vàng da tắc mật ngoại khoa (3t)
|
|
Sáu 02/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t)
|
|
Sáu 09/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t)
|
|
Hai 12/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa + Khám chấn thương ngực (3t)
|
|
Sáu16/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t)
|
|
Hai 19/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa + khám khớp (3t)
|
|
Sáu 23/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
Y3AB
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t)
|
|
Y3EF 3 tuần (20/2 – 10/3/2012)
|
|
Tư 22/02/2012
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
BS DŨNG B
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Khám cơ quan sinh dục ngoài (3t)
|
|
Sáu 24/02/2012
|
7h00 – 10h20
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: Khám Hậu Môn Trực Tràng – Vàng Da (4t)
|
|
Tư 29/02/2012
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa + khám khớp (3t)
|
|
Sáu 02/03/2012
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
BS THÁI
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám Bỏng + Thăm dò chức năng cơ bản trong bl tim mạch (4t)
|
|
Tư 07/03/2012
|
8h40-11h10
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương bụng + Hội chứng chảy máu trong (3t)
|
|
Sáu 02/03/2012
|
7h00 – 10h20
|
Ngoại CS
|
Y3EF
|
BS DŨNG G
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám Gan Mật + Khám thoát vị (4t)
|
|
Y4A 3 tuần (20/2 – 10/3/2012)
|
|
Hai 20/02/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư dd + thủng dd (2t)
|
|
Tư 22/02/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi OMC (2t)
|
|
Năm 23/2/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
BS DŨNG B
|
|
Tên bài giảng: Sỏi Thận và sỏi niệu quản (3t)
|
|
Hai 27/02/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Viêm mủ màng ngoài tim (2t)
|
|
Tư 29/02/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (2t)
|
|
Năm 01/3/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Bệnh lý xơ vữa động mạch + u trung thất và ung phổi (3t)
|
|
Hai 05/03/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
BS DŨNG B
|
|
Tên bài giảng: Sỏi BQ - NĐạo (2t)
|
|
Tư 07/03/2012
|
16h05–17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
BS DŨNG B
|
|
Tên bài giảng: U Xơ TLT (2t)
|
|
Năm 08/3/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4A
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: CT ngực kín va vết thương ngực hở + Chấn thương và vết thương mạch máu (3t)
|
|
Y4B 3 tuần (20/2 – 10/3/2012)
|
|
Ba 21/2/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4B
|
BS DŨNG G
|
|
Tên bài giảng: Abces gan + hẹp môn vị (2t)
|
|
Ba 28/2/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4B
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung Thư Thận và Ung Thư Bàng Quang (2t)
|
|
Ba 06/3/2012
|
16h05-17h40
|
Ngoại BL 1&2
|
Y4B
|
BS DŨNG B
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t)
|
|
YHCT 3 5 tuần (20/02/2012 – 24/03/2012)
|
|
Ba 21/02/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
YHCT
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CT sọ não hở và kín + CT cột sống (3t)
|
|
Ba 28/02/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
YHCT
|
BS MIÊN
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: CT cột sống (3t) + Gãy xương hở
|
|
Ba 06/03/2012
|
13h30-15h55
|
Ngoại CS
|
YHCT
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay + Gãy 2 xương cẳng chân (3t)
|