|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 10/10/2011 đến 15/10/2011
|
|
Hai 10/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t)
|
|
Hai 10/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương thận + Nhiễm khuẩn tiết niệu (3t, hết)
|
|
Hai 10/10/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy xương hở (3t)
|
|
Hai 10/10/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa loét dd-tt + TĐXT chấn thương gan + ĐT sỏi mật (5t)
|
|
Ba 11/10/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa Basedow (3t, hết)
|
|
Ba 11/10/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Điều trị ung thư thận và bàng quang (2t)
|
|
Ba 11/10/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám hậu môn-trực tràng-TSM (2t, hết)
|
|
Ba 11/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ xương đùi (2t, hết)
|
|
Tư 12/10/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + bệnh Hirschprung (2t)
|
|
Tư 12/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT vỡ lách do chấn thương + ĐT ung thư đại-TT + TĐXT t/r sau mổ (5t, hết)
|
|
Năm 13/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: U xương + Viêm xương, lao xương (3t, hết)
|
|
Năm 13/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t, hết)
|
|
Năm 13/10/2011
|
7h00-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Điều trị u xơ TLT (2t, hết chương trình Ngoại B.lý 3,4)
|
|
Sáu 14/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
KT3 (KTHA)
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: RTV cấp (2t, hết)
|
|
Sáu 14/10/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương bụng (2t)
|
|
Sáu 14/10/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hẹp phì đại môn vị + Teo thực quản (2t, hết)
|
|
Tuần từ: 17/10/2011 đến 22/10/2011
|
|
Hai 17/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi niệu quản (2t)
|
|
Hai 17/10/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu + Trật khớp (3t, hết)
|
|
Hai 17/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột + Chấn thương bụng kín, VT thấu bụng (3t)
|
|
Ba 18/10/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám BN đái máu, BN bí tiểu (2t, hết)
|
|
Ba 18/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Viêm mủ màng tim (2t)
|
|
Tư 19/10/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình đm, thông động-tĩnh mạch (2t, hết)
|
|
Năm 20/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay + Trật khớp (3t, hết)
|
|
Năm 20/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám HMTT-TSM (2t, hết)
|
|
Sáu 21/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
KT3 (KTHA)
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + TR sơ sinh + Sỏi ống mật chủ (3t, hết)
|
|
Sáu 21/10/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: H/C chảy máu trong ổ phúc mạc (2t, hết)
|
|
Sáu 21/10/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4C
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại-trực tràng (2t, còn 4t)
|