|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 26/9/2011 đến 01/10/2011
|
|
Hai 26/9/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4C
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Hẹp phì đại môn vị + Teo thực quản bẩm sinh (2t)
|
|
Hai 26/9/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính các chi (2t)
|
|
Hai 26/9/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi BQ, niệu đạo + U xơ TLT (3t, hết)
|
|
Hai 26/9/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín, vết thương sọ não hở (3t)
|
|
Hai 26/9/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay (2t)
|
|
Ba 27/9/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4C
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị cơ hoành bẩm sinh + DD bẩm sinh đường mật + Bệnh lý ống phúc tinh mạc (3t, hết)
|
|
Ba 27/9/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + Điều trị bỏng (3t)
|
|
Ba 27/9/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (2t)
|
|
Ba 27/9/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN (2t)
|
|
Ba 27/9/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng tiết niệu (2t, hết)
|
|
Tư 28/9/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương và vết thương mạch máu (2t)
|
|
Tư 28/9/2011
|
13h30-15h50
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy 2 xương cẳng tay + Gãy 2 xương cẳng chân (3t)
|
|
Tư 28/9/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Viêm xương, lao xương (2t)
|
|
Năm 29/9/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thực quản + Áp xe gan + Hẹp môn vị (3t, hết)
|
|
Năm 29/9/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa + Khám thoát vị (3t)
|
|
Năm 29/9/2011
|
7h00-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: TĐXT CTSN kín, VTSN hở + CT cột sống + U não (5t, hết)
|
|
Sáu 30/9/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
KT3 (KTHA)
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: CTSN kín (2t, hết)
|
|
Sáu 30/9/2011
|
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: TQ điều trị gãy xương + Gãy cổ sương đùi + Gãy thân xương đùi (5t)
|
|
Sáu 30/9/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t, hết)
|
|
Sáu 30/9/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi niệu quản (2t)
|
|
Tuần từ: 03/10/2011 đến 08/10/2011
|
|
Hai 03/10/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4C
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư đại-trực tràng (2t)
|
|
Hai 03/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình động mạch, thông động-tĩnh mạch (2t, hết)
|
|
Hai 03/10/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + Bệnh Hirschprung + LR cấp ở trẻ bú mẹ (3t)
|
|
Hai 03/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở + Trật khớp (3t, hết)
|
|
Hai 03/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6CD
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: U xương (2t)
|
|
Ba 04/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4C
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi BQ, niệu đạo + U xơ tiền liệt tuyến (3t, hết)
|
|
Ba 04/10/2011
|
7h00-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: TĐXT h/c CEK + ĐT vết thương bàn tay và NT bàn tay (4t, hết)
|
|
Ba 04/10/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t, hết)
|
|
Ba 04/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương niệu đạo (2t, hết)
|
|
Tư 05/10/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Tắc mạch cấp tính các chi (2t)
|
|
Tư 05/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Cắt cụt chi + Các loại bột, bó bột + ĐT vết thương khớp (3t, hết)
|
|
Tư 05/10/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: ĐT vỡ tĩnh mạch trướng thực quản (2t, hết)
|
|
Năm 06/10/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
YHDP5
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DD bẩm sinh vùng rốn + Hẹp phì đại môn vị + Teo TQ (3t)
|
|
Năm 06/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp + Khám gãy xương (3t, hết)
|
|
Sáu 07/10/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Điều trị chấn thương niệu đạo (2t)
|
|
Sáu 07/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: ĐT ngoại khoa sỏi tiết niệu + TĐXT chấn thương thận (3t, hết)
|
|
Sáu 07/10/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
KT3 (KTHA)
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (2t, hết)
|
|
Năm 06/10/2011
|
7h00-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6CD
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT teo TQ bẩm sinh + TĐXT thoát vị cơ hoành bẩm sinh + TĐXT dị dạng bẩm sinh đường mật + ĐT lồng ruột cấp (5t, hết)
|
|
Sáu 07/10/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN (2t)
|
|
Sáu 07/10/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4C
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư gan + Ung thư thực quản (2t)
|