|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 15/11/2010
đến 20/11/2010 |
|
Hai 15/11/2010
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐDPS43
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám hậu môn trực tràng-tầng sinh môn + Khám thoát vị (3t)
|
|
Hai 15/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận (2t, hết)
|
|
Ba 16/11/2010 |
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐDPS43
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN (2t, hết)
|
|
Ba 16/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Ba 16/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (2t, hết)
|
|
Ba 16/11/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ xương đùi + Gãy thân xương đùi (4t, hết)
|
|
Ba 16/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình động mạch-thông động thĩnh mạch (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Tư 17/11/2010 |
13h30-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Viêm ruột thừa + Xuất huyết tiêu hóa + Thủng dạ dày (4t)
|
|
Tư 17/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương bụng (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Tư 17/11/2010 |
15h35-17h25
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t)
|
|
Năm 18/11/2010 |
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (2t)
|
|
Năm 18/11/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT lồng ruột cấp + TĐXT dị dạng bẩm sinh đường mật (2t, hết)
|
|
Năm 18/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN43
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: H/C tắc ruột (2t, hết)
|
|
Năm 18/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám hậu môn-trực tràng-tầng sinh môn (2t, hết) (K/T ĐVHT)
|
|
Năm 18/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
YHDP4
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng (2t, hết)
|
|
Sáu 19/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t)
|
|
Sáu 19/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Bỏng + Điều trị bỏng (4t)
|
|
Tuần từ: 22/11/2009
đến 27/11/2010 |
|
Hai 22/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (2t, hết)
|
|
Hai 22/11/2010 |
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐDPS43
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Ba 23/11/2010 |
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐDPS43
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: H/C chảy máu trong ổ phúc mạc + H/C tắc ruột (3t, hết)
|
|
Ba 23/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (3t, hết)
|
|
Ba 23/11/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: TĐXT chấn thương ngực + ĐT ngoại khoa Basedow (4t, hết)
|
|
Ba 23/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám hệ tiết niệu (2t, hết)
|
|
Ba 23/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: CT bụng kín và vết thương thấu bụng (2t, hết Ngoại BLý 1) (K/T ĐVHT)
|
|
Tư 24/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: H/C chảy máu trong ổ phúc mạc (2t)
|
|
Tư 24/11/2010 |
15h35-17h25
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu ngoại biên (2t, hết)
|
|
Năm 25/11/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: TĐXT c/t gan + ĐT ung thư đại-trực tràng + TĐXT tắc ruột sau mổ (5t, hết)
|
|
Năm 25/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN43
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN + Khám cột sống (3t, hết)
|
|
Năm 25/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: H/C tắc ruột + Khám gan mật (3t, hết)
|
|
Năm 25/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP4
|
|
BS HÙNGE
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận (2t, hết)
|
|
Sáu 25/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN + Khám cột sống (2t, hết)
|
|
Sáu 26/11/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: TQ Đ/t gãy xương + TĐXT h/c CEK + ĐT v/t bàn tay và n/t bàn tay (5t, hết)
|
|
Tuần từ: 29/11/2010
đến 04/12/2010 |
|
Hai 29/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t, hết)
|
|
Hai 29/11/2010 |
15h10-16h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐDPS43
|
|
BS HÙNGE
|
|
Tên bài giảng: Khám bệnh nhân bí tiểu (2t, hết))
|
|
Ba 30/11/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6B
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Cắt cụt chi + Các loại bột, bó bột + ĐT vết thương khớp (3t, hết)
|
|
Ba 30/11/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA43
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN + Khám cột sống (3t, hết chương trình) (K/T ĐVHT)
|
|
Ba 30/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y4D
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t, hết ngoại B.lý 2)
|
|
Ba 30/11/2010 |
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa (2t)
|
|
Tư 01/12/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
|
BS MINH
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t, hết)
|
|
Tư 01/12/2010 |
15h05-16h55
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t)
|
|
Năm 02/12/2010 |
13h30-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 3
|
Y6B
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Thái độ xử trí CTSN kín và vết thương sọ não hở (2t, hết)
|
|
Năm 02/12/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN43
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Năm 02/12/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa (2t)
|
|
Năm 02/12/2010 |
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP4
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: U xơ tiền liệt tuyến (2t, hết)
|
|
Năm 02/12/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 4
|
Y6B
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Điều trị vỡ TM trướng thực quản (2t, hết chương trình) (K/T ĐVHT)
|
|
Sáu 02/12/2010 |
13h30-15h05
|
Ngoại Cơ sở và BH
|
YTCC43
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu ngoại biên (2t)
|