|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 18/4/2011 đến 23/4/2011
|
|
Hai 18/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3D
|
|
BS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám bn đái máu + Khám bn bí tiểu (3t, hết)
|
|
Ba 19/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: H/C chảy máu trong ổ phúc mạc + H/C tắc ruột (3t, hết)
|
|
Ba 19/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Trật khớp (3t)
|
|
Ba 19/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Phình ĐM, thông động – tĩnh mạch (3t)
|
|
Tư 20/4/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3C
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Thăm dò chức năng cơ bản trong bệnh lý mạch máu (2t, hết)
|
|
Tư 20/4/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3D
|
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài (2t, hết)
|
|
Năm 21/4/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở
|
Y42AB
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp (2t, hết chương trình) K/t ĐVHT)
|
|
Năm 21/4/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4A
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương và vết thương mạch máu (2t, hết chương trình)
|
|
Năm 21/4/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t, hết)
|
|
Năm 21/4/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi niệu quản + Sỏi BQ, niệu đạo (2t)
|
|
Năm 21/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Ung thư gan (2t)
|
|
Sáu 22/4/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ (2t)
|
|
Sáu 22/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa (2t)
|
|
Tuần từ: 25/4/2011 đến 30/4/2011
|
|
Hai 25/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3D
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Chuẩn bị bn trước mổ, s/s bn sau mổ (3t, hết)
|
|
Ba 26/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Chuẩn bị bn trước mổ, s/s bn sau mổ (3t, hết)
|
|
Ba 26/4/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
RHM3
|
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay + Gãy xương hở (3t, hết)
|
|
Ba 26/4/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Ung thư gan + CT bụng kín, vết thương thấu bụng (3t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Tư 27/4/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3C
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật (2t, hết)
|
|
Tư 27/4/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3D
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa (2t)
|
|
Năm 28/4/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp (2t, hết)
|
|
Năm 28/4/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + Bệnh Hirschprung (2t)
|
|
Năm 28/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Thủng ổ loét dạdày - tá tràng (2t)
|
|
Sáu 29/4/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, thoát vị đùi (2t, hết)
|
|
Sáu 29/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám CTSN (2t)
|
|
Tuần từ: 02/5/2011 đến 07/5/2011
|
|
Tư 04/5/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3C
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t)
|
|
Tư 04/5/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y3D
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám HMTT - tầng sinh môn (2t, hết)
|
|
Năm 04/5/2011
|
15h10-16h50
|
Ngoại Cơ sở
|
RHM2
|
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t)
|
|
Năm 04/5/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý 1,2
|
Y4B
|
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Bệnh lý do xơ vữa động mạch (2t)
|
|
Sáu 05/5/2011
|
13h30-15h05
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHCT3
|
|
TS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ (2t)
|
|
Sáu 05/5/2011
|
9h05-10h55
|
Ngoại Bệnh lý
|
YHDP3
|
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương mạch máu (2t)
|
|
Sáu 29/4/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở 1,2
|
Y3C
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|