|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
HT
|
CB giảng
|
|
Hai 2/3/2015
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL
|
RHM3
|
310B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Sỏi thận + sỏi niệu quản, bàng quang, niệu đạo (3t)
|
|
Hai 2/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
111C
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DD Hậu môn – TT + Bệnh hirschprung (2t)
|
|
Hai 2/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
103B
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy xương hở (2t,hết)
|
|
Hai 2/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS1,2
|
Y3EF
|
102B
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t,hết)
|
|
Hai 2/3/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5A
|
PGB BM
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương cột sống + U não (4t,hết)
|
|
Hai 2/3/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS1,2
|
Y3AB
|
107B
|
BS DŨNGB
|
|
Tên bài giảng: Khám thận + Chuẩn bị bệnh nhân trước mổ và săn sóc bệnh nhân sau mổ (3t)
|
|
Ba 3/3/2015
|
13h30-14h30
|
Ngoại BL3,4
|
Y5C
|
|
PGSVŨ
|
|
Tên bài giảng: ĐT Ung thư đại - trực tràng (2t)
|
|
Ba 3/3/2015
|
14h30-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5C
|
PGB BM
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: U xương + Cắt cụt chi + Các loại bột bó bột (4t,hết)
|
|
Ba 3/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1
|
Y4.4A
|
312C
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột (2t)
|
|
Ba 3/3/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS1,2
|
Y3EF
|
102B
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: khám thần kinh ngoại biện + Khám chấn thương sọ não (3t) Ktr ĐVHT
|
|
Tư 4/3/2015
|
8h40-11h10
|
LT Ngoại BL
|
RHM3
|
310C
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Thoát vị bẹn-đùi + Sỏi ống mật chủ (3t)
|
|
Tư 4/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại cơ sở
|
CT42
|
315C
|
BS TRÍ
|
|
Tên bài giảng: Khám cột sống (2t)
|
|
Tư 4/3/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5C
|
PGB BM
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: ĐT Chấn thương niệu đạo + ĐT Ung thư thận và bàng quang (4t)
|
|
Năm 5/3/2015
|
7h00-8h35
|
Bệnh học ngoại
|
KTHALT1
|
204B
|
BS PHÚ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi Ống mật chủ (2t,hết)
|
|
Năm 5/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4CD
|
111C
|
PGS THỨU
|
|
Tên bài giảng: CT Ngực kín và VT Ngực hở (2t)
|
|
Năm 5/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại BL1,2
|
Y4AB
|
310B
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: CT Bụng kín và VT Thấu bụng (2t,hết)
|
|
Năm 5/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS1,2
|
Y3AB
|
107B
|
PGS KHÁNH
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan sinh dục ngoài (2t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Năm 5/3/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5B
|
|
BS MIÊN
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương sọ não kín + VT thương sọ não hở (4t)
|
|
Năm 5/3/2015
|
15h10-16h50
|
Ngoại cơ sở
|
RHM2
|
105B
|
BS MINHA
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương sọ não(2t)
|
|
Năm 5/3/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại BL1
|
Y4.4A
|
312C
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Gãy thân xương cánh tay + Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (3t)
|
|
Sáu 6/3/2015
|
7h00-8h35
|
LT Ngoại BL
|
RHM3
|
310B
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Xuất huyết tiêu hóa (2t)
|
|
Sáu 6/3/2015
|
8h40-11h10
|
Ngoại BL
|
YHCT3
|
108B
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ + Sỏi ống mật chủ (3t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Sáu 6/3/2015
|
14h20-17h40
|
Ngoại BL3,4
|
Y5D
|
PGB BM
|
BS THỚI
|
|
Tên bài giảng: Gãy cổ xương đùi + Gãy thân xương đùi (4t)
|
|
Sáu 6/3/2015
|
13h30-15h05
|
Ngoại CS1,2
|
Y3CD
|
203B
|
BS DŨNGG
|
Tên bài giảng: Vàng da tắc mật ngoại khoa (2t,hết) Ktr ĐVHT
|
|
Sáu 6/3/2015
|
15h10-17h40
|
Ngoại CS1,2
|
Y3CD
|
203B
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Thăm khám bệnh nhân đái máu + Khám bệnh nhân bí tiểu (3t,hết)
|
|
Sáu 6/3/2015
|
15h10-16h50
|
Ngoại cơ sở
|
DP42 + Y42
|
202B
|
BS THÁI
|
|
Tên bài giảng: Khám bỏng (2t)
|