|
Thứ/ngày
|
Giờ
|
Môn học
|
Lớp
|
CB giảng
|
|
Tuần từ: 21/11/2011 đến 26/11/2011
|
|
Hai 21/11/2011
|
7h00-8h35
|
Ngoại Cơ sở
|
VLTL4-3
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám thận (2t, hết)
|
|
Hai 21/11/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: VRT + Xuất huyết tiêu hóa (3t)
|
|
Hai 21/11/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
DDPS4-3
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (2t, hết)
|
|
Hai 21/11/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Ung thư thận và bàng quang (3t, hết)
|
|
Hai 21/11/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: DDHMTT + Bệnh Hirschprung (2t)
|
|
Hai 21/11/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA4-3
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết) (K/t giữa học phần)
|
|
Ba 22/11/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực (2t)
|
|
Tư 23/11/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
VLTL4-3
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Hội chứng tắc ruột (3t, hết chương trình) (K/t giữa học phần)
|
|
Tư 23/11/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTHA4-3
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực + Khám mạch máu (3t, hết chương trình)
|
|
Năm 24/11/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở & BH
|
YTCC4-3
|
PGS KHÁNH
|
|
Tên bài giảng: Khám cơ quan TN-SD + Ung thư thận và BQ (3t, hết) (K/t giữa học phần)
|
|
Năm 24/11/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t, hết)
|
|
Sáu 25/11/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám thoát vị (2t)
|
|
Sáu 25/11/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN4-3
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám chấn thương ngực + Khám mạch máu (3t, hết)
|
|
Tuần từ: 28/11/2011 đến 03/12/2011
|
|
Hai 28/11/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Tắc ruột + Chấn thương bụng kín, vết thương thấu bụng (3t)
|
|
Hai 28/11/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
DDPS4-3
|
TS NHÂN
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng ngoại khoa (2t, hết)
|
|
Hai 28/11/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Nhiễm trùng tiết niệu (2t)
|
|
Hai 28/11/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: LR cấp ở trẻ bú mẹ + Tắc ruột sơ sinh (2t)
|
|
Ba 29/11/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám khớp (2t)
|
|
Năm 01/12/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở & BH
|
YTCC4-3
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Chấn thương bụng kín + Tắc ruột (3t)
|
|
Năm 01/12/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Bệnh án ngoại khoa + Khám chấn thương ngực (3t)
|
|
Sáu 02/12/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Sáu 02/12/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN4-3
|
BS ĐỨC
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật + Hội chứng tắc ruột (3t, hết)
|
|
Tuần từ: 05/12/2011 đến 10/12/2011
|
|
Hai 05/12/2011
|
8h40-11h10
|
Ngoại Bệnh lý 1
|
Y43CD
|
TS HÀ
|
|
Tên bài giảng: Sỏi ống mật chủ + Ung thư đại trực tràng (3t)
|
|
Hai 05/12/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
DDPS4-3
|
TS HÙNG
|
|
Tên bài giảng: Khám bệnh nhân bí tiểu (2t, hết)
|
|
Hai 05/12/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
PGS VŨ
|
|
Tên bài giảng: Dị dạng bẩm sinh vùng rốn + Hẹp phì đại môn vị + Teo thực quản (3t)
|
|
Hai 05/12/2011
|
16h05-17h40
|
Ngoại Bệnh lý 2
|
Y4D
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Áp xe gan amip (2t)
|
|
Ba 06/12/2011
|
13h30-15h20
|
Ngoại Cơ sở
|
YHDP3 (TC)
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (2t, hết)
|
|
Năm 07/12/2011
|
7h00-9h25
|
Ngoại Cơ sở & BH
|
YTCC4-3
|
BS DŨNGG
|
|
Tên bài giảng: Khám gan mật + Khám bụng ngoại khoa (3t, hết)
|
|
Năm 07/12/2011
|
15h10-17h40
|
Ngoại Cơ sở
|
ĐD3
|
TS THỨU
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (3t, hết)
|
|
Sáu 08/12/2011
|
9h35-11h10
|
Ngoại Cơ sở
|
YHCT3
|
BS KHANG
|
|
Tên bài giảng: Khám mạch máu (2t, hết) (K/t ĐVHT)
|
|
Sáu 08/12/2011
|
13h30-15h55
|
Ngoại Cơ sở
|
KTXN4-3
|
BS PHÚC
|
|
Tên bài giảng: Khám gãy xương (3t, hết) (K/t giữa học phần)
|